吃紧
cật khẩn
Hán Việt: cật khẩn · Pinyin: chī jǐn
Tổng quan
căng thẳng; dữ dội; căng; găng; hồi hộp (tình hình chính trị, tình hình quân sự, thị trường tiền tệ)
①切中要害文中这一段写得最为吃紧, 说了句吃紧的话。②重要; 要紧这事吃紧,马虎不得。③军事、政治或金融市场等形势紧张前方吃紧, 政局动荡,形势吃紧, 灾情严重,市场吃紧。
1.形容情勢緊張、急切。如:「近來國際局勢吃緊,我們應以不變應萬變。」 2.重要、有分量。《兒女英雄傳》第二五回:「料著安老爺定有幾句吃緊的話,問得住姑娘。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cật khẩn/khiết khẩn: căng thẳng/dữ dội/căng/găng/hồi hộp; dữ dội; căng; găng; hồi hộp
- Biên soạn 吃緊 hījǐn* s.v. <coll.> 1. serious; tense; critical
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容情勢緊張、急切。如:「近來國際局勢吃緊,我們應以不變應萬變。」 2.重要、有分量。《兒女英雄傳》第二五回:「料著安老爺定有幾句吃緊的話,問得住姑娘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①切中要害文中这一段写得最为吃紧, 说了句吃紧的话。②重要; 要紧这事吃紧,马虎不得。③军事、政治或金融市场等形势紧张前方吃紧, 政局动荡,形势吃紧, 灾情严重,市场吃紧。
Eng
- Cihui in short supply; dire; tense; critical; hard-pressed; important
- Tần suất từ 吃緊 hījǐn* s.v. <coll.> 1. serious; tense; critical , Zhèige yuè wǒ yǒudiǎnr ∼. This month I'm a bit short with money. 2. important; consequential
other
- Nguồn khác xem trọng
- Nguồn khác Tiết Nghệ Ngôn trong NHQL q
- Nguồn khác 2 ghi: 詳中峰之意、亦非全不許漸修、乃緣當時善知識、才得入頭、便云徹證、及乎習氣不除、卻歸於漸修之未到、故中峰吃緊而作是說耳。 Xem kỹ ý của ngài Trung Phong cũng chẳng phải Ngài hoàn toàn không cho tiệm tu
- Nguồn khác Các vị thiện tri thức thời ấy vừa được ngộ nhập liền nói là triệt để chứng ngộ
- Nguồn khác Cho đến khi không trừ được tập khí mới quay về chỗ chưa đến của tiệm tu, nên ngài Trung Phong mới nhấn mạnh lời nói này