紧张

jǐn zhāngkhẩn trương

Hán Việt: khẩn trương · Pinyin: jǐn zhāng

Tổng quan

hồi hộp. lần đầu tiên lên sân khấu, không tránh khỏi có chút hồi hộp.; khẩn trương; căng thẳng. lao động khẩn trương. 緊張動人的情節. tình tiết căng thẳng rung động lòng người. 球賽已經進入緊張階段. trận đấu đã bước vào giai đoạn căng thẳng. 工作緊張. công tác căng thẳng.; eo hẹp; túng thiếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①精神处于高度准备状态,兴奋不安第一次登台,免不了有些~。②激烈或紧迫,使人精神紧张~的劳动ㄧ~动人的情节 ㄧ球赛已经进入~阶段 ㄧ工作~。③供应不足,难于应付粮食~ㄧ电力~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.急迫。如:「情勢緊張」。 2.情緒惶恐不安。如:「每次考試我都感到十分緊張。」 3.大陸地區指供應不足,難以應付。如:「現在火車票很緊張,一般人根本買不到票。」

Cấu tạo: 緊 (khẩn) + 張 (trương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui căng thẳng
  • Cihui hồi hộp
  • Cihui mạnh
  • Cihui mức độ cao
  • Cihui khẩn trương
  • Cihui khó khăn
  • Cihui khan hiếm
  • Cihui LT:陣
  • Cihui 阵
  • Biên soạn 1. nervous; keyed up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.急迫。如:「情勢緊張」。 2.情緒惶恐不安。如:「每次考試我都感到十分緊張。」 3.大陸地區指供應不足,難以應付。如:「現在火車票很緊張,一般人根本買不到票。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①精神处于高度准备状态,兴奋不安第一次登台,免不了有些~。②激烈或紧迫,使人精神紧张~的劳动ㄧ~动人的情节 ㄧ球赛已经进入~阶段 ㄧ工作~。③供应不足,难于应付粮食~ㄧ电力~。

Eng

  • JMdict tension
  • JMdict strain
  • JMdict nervousness
  • JMdict stress
  • JMdict tensions (between countries, groups, etc.)
  • Cihui nervous; keyed up; intense; tense; strained; in short supply; scarce; 阵

Đức

  • Handedict angespannt, nervös, stressig, angestrengt

ja

  • JMdict 緊張(きんちょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仓皇 · 危急 · 吃紧 · 告急

Từ trái nghĩa

从容 · 充裕 · 充足 · 和缓 · 安详 · 懈弛 · 松弛 · 松懈 · 沉着 · 缓和 · 轻松 · 镇定