吃藥

chī yào cật dược

Hán Việt: cật dược · Pinyin: chī yào

Tổng quan

uống thuốc

Cấu tạo: (cật) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uống thuốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.服用藥物。《紅樓夢》第五七回:「紫鵑正伏侍黛玉吃藥,也顧不得什麼。」 2.特指吃毒品。如:「這傢伙吃藥,所以神志不清。」 3.大陸地區喻上當受騙吃苦頭。如:「這件事要考慮清楚,得當心人家給你吃藥。」

Eng

  • CC-CEDICT to take medicine
  • Cihui to take medicine