吃請
cật thỉnh
Hán Việt: cật thỉnh · Pinyin: chī qǐng
Tổng quan
là khách tại một bữa tiệc tối | được ăn uống chiêu đãi (như một hình thức hối lộ) ăn cơm khách; ăn tiệc; ăn cỗ; được rủ đi nhậu。接受別人的邀請去吃飯。 幹部不吃請,不受賄,不搞特殊化。 cán bộ không ăn cơm khách, không ăn của đút, không giành đặc quyền đặc lợi.
Nghĩa
Việt
- Cihui là khách tại một bữa tiệc tối | được ăn uống chiêu đãi (như một hình thức hối lộ) ăn cơm khách; ăn tiệc; ăn cỗ; được rủ đi nhậu。接受別人的邀請去吃飯。 幹部不吃請,不受賄,不搞特殊化。 cán bộ không ăn cơm khách, không ăn của đút, không giành đặc quyền đặc lợi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指接受別人的邀請去吃飯。如:「幹部不吃請,不受賄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受宴请。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接受宴请。
Eng
- CC-CEDICT to be a guest at a dinner party|to be wined and dined (as a bribe)
- Cihui to be a guest at a dinner party; to be wined and dined (as a bribe)