吃貨

chī huò cật hóa

Hán Việt: cật hóa · Pinyin: chī huò

Tổng quan

người ham ăn | người sành ăn | vô dụng

Cấu tạo: (cật) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ham ăn | người sành ăn | vô dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.股票術語。指做手於低價時不動聲色的買進股票,稱為「吃貨」。 2.北平方言。諷刺只會吃不會做事的人。如:「他真是個吃貨,只會搶吃搶喝,正經事卻一件也做不來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;用现金买入货物;;进货➋;指光会吃不会做事的人(骂人的话)。

Eng

  • CC-CEDICT chowhound|foodie|a good-for-nothing
  • Cihui chowhound; foodie; a good-for-nothing