喫重
khiết trọng
Hán Việt: khiết trọng · Pinyin: chī zhòng
Tổng quan
(vai trò) nặng nhọc | quan trọng | (sức chở của xe cộ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (vai trò) nặng nhọc | quan trọng | (sức chở của xe cộ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 負擔重。《官場現形記》第三一回:「現在我們江南頂吃重的是江防要緊,口子上,都有炮臺。」《老殘遊記》第七回:「不過千金,尚不吃重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承受重压;负担重。
- Tân Hoa Tự Điển 1.承受重压;负担重。
Eng
- CC-CEDICT (of a role) arduous|important|(a vehicle's) loading capacity
- Cihui 吃重 hīzhòng* s.v. arduous; strenuous ◆n. carrying capacity ◆v.o. shoulder a heavy responsibility