吃閒飯

chī xián fàn cật gian phạn

Hán Việt: cật gian phạn · Pinyin: chī xián fàn

Tổng quan

sống cuộc đời nhàn rỗi | làm kẻ lười biếng ăn không ngồi rồi。指沒有收入,靠別人養活;也指光拿工資不幹事。 他們家沒一個吃閒飯的 nhà họ không có ai ăn không ngồi rồi cả

Cấu tạo: (cật) + (gian) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống cuộc đời nhàn rỗi | làm kẻ lười biếng ăn không ngồi rồi。指沒有收入,靠別人養活;也指光拿工資不幹事。 他們家沒一個吃閒飯的 nhà họ không có ai ăn không ngồi rồi cả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"吃闲饭"。

Eng

  • CC-CEDICT to lead an idle life; to be a loafer
  • Cihui to lead an idle life; to be a loafer