喫食
khiết thực
Hán Việt: khiết thực · Pinyin: chī shí
Tổng quan
ăn (của chim hoặc thú) | cho ăn | thức ăn | đồ ăn
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn (của chim hoặc thú) | cho ăn | thức ăn | đồ ăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 點心之類的食物。《兒女英雄傳》第一五回:「這邊桌子上,放著點子、傢伙、吃食,那邊桌子上,又堆著天平、算盤、帳本子等類。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指食物; 特指饭菜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指食物。 2.特指饭菜。
Eng
- CC-CEDICT to eat (of bird or animal)|to feed
- CC-CEDICT food|edibles
- Cihui to eat (of bird or animal); to feed