吆呼
yêu hô
Hán Việt: yêu hô · Pinyin: yāo hū
Tổng quan
hét (mệnh lệnh)
Nghĩa
Việt
- Cihui hét (mệnh lệnh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高聲呼喝。《儒林外史》第四○回:「店家吆呼道:『客人們起來!木總爺來查夜!』」《文明小史》第三○回:「只見迎面來了兩個人,抬著一具抬箱,吆呼著很覺吃力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大声喝令﹑呼叱; 指鼾声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大声喝令﹑呼叱。 2.指鼾声。
Eng
- CC-CEDICT to shout (orders)
- Cihui to shout (orders)