吆
yêu
Hán Việt: yêu · Pinyin: yāo
Tổng quan
yêu yêu hát (lên tiếng gọi) [Eng: to raise one's voice]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yāo |
|---|---|
| Hán Việt | yêu |
| Quảng Đông | jiu1 |
| Nhật Bản | YOU |
| Hàn Quốc | YO |
| Chú âm | ㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qeu |
| Phản thiết | 於宵切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * {Yêu hát} [吆喝] nói lớn tiếng, la lên.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 大聲呼叫。《紅樓夢》第六○回:「何苦自己不尊重,大吆小喝,也失了體統。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吆 大声喊。通常指大声斥责人,大声驱赶牲口,高声叫卖,喊劳动号子等 现在皇帝还着人吆跑了。--《大波》 又如吆号子(大声唱吆号子”);吆卖(大声叫卖);吆天喝地(大声喊叫);吆吆喝喝(大声喊叫) 吆yāo
Eng
- CC-CEDICT to shout|to bawl|to yell (to urge on an animal)|to hawk (one's wares)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音集韻】於宵切,音腰。吆吆,聲也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䶸