合乎

hé hūhợp hồ

Hán Việt: hợp hồ · Pinyin: hé hū

Tổng quan

hợp; phù hợp; hợp với. 合乎事實 hợp với thực tế 合乎規律 hợp quy luật 合乎要求 hợp yêu cầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

符合; 合于~事实丨~规律丨~要求。

Cấu tạo: 合 (hợp) + 乎 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phù hợp với
  • Cihui tuân theo
  • Tần suất từ cáp hô/cáp hồ/hợp hô/hợp hồ: hợp/phù hợp/hợp với; phù hợp với; tuân theo; hợp; phù hợp; hợp với. 合乎事實 hợp với thực tế 合乎規律 hợp quy luật 合乎要求 hợp yêu cầu; phù hợp; hợp với
  • Biên soạn v. conform with/to; accord/tally with

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 符合; 合于~事实丨~规律丨~要求。

Eng

  • Cihui to accord with; to conform to
  • Tần suất từ v. conform with/to; accord/tally with , Zhè ∼ shìshí ma? Does this tally with the facts?

Đức

  • Handedict übereinstimmen mit, konform sein

Từ liên quan

Gần nghĩa

合乎情理 · 合乎礼节 · 合一 · 合上 · 合下 · 合为 · 合于 · 合什