合伙
hợp khỏa
Hán Việt: hợp khỏa · Pinyin: hé huǒ
Tổng quan
hành động cùng nhau
(~儿); 合成一伙(做某事):~经营, ~干坏事。
1.若干人集合資本共同經營事業。如:「他們二人合夥經營一家餐館,生意不錯。」也作「合股」、「合火」、「合伙」。 2.合力同做一事。《初刻拍案驚奇》卷一八:「看見解元正是個大福氣的人,來投合夥。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp tác kinh doanh
- Biên soạn form partnership
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩人以上共同出資經營事業。如:「我們合伙作生意。」也作「合夥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 合成一伙(做某事):~经营, ~干坏事。
- Kaggle Zh-Vi cahoot
Eng
- Cihui to act jointly; to form a partnership
Đức
- Handedict Teilhaberschaft