合体

hé tǐhợp thể

Hán Việt: hợp thể · Pinyin: hé tǐ

Tổng quan

* vừa người; vừa vặn; vừa khít

新华 · Tân Hoa Đại lục

合身。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.合為一體。形容關係密切。宋.沈括《夢溪筆談.卷三.辯證一》:「王左右之臣,合體一心,趣乎王者也。」 2.漢字的結構可分為獨體和合體。合體字是由兩個或兩個以上的獨體字所合成,六書中會意、形聲字多屬此。如「休」由人、木合成,「解」由刀、牛、角合成。

Cấu tạo: 合 (hợp) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hợp
  • Cihui kết nối
  • Cihui chữ ghép (tức là đồng nghĩa với 合體字
  • Cihui 合体字)
  • Cihui (quần áo) vừa vặn
  • Biên soạn /s.v. fit (situation/body/etc.) ◆n. compound/multiple-component form/structure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.合為一體。形容關係密切。宋.沈括《夢溪筆談.卷三.辯證一》:「王左右之臣,合體一心,趣乎王者也。」 2.漢字的結構可分為獨體和合體。合體字是由兩個或兩個以上的獨體字所合成,六書中會意、形聲字多屬此。如「休」由人、木合成,「解」由刀、牛、角合成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合身。

Eng

  • JMdict union
  • JMdict combination
  • JMdict coalescence
  • JMdict amalgamation
  • JMdict merger
  • Cihui 合體 étǐ* v.o./s.v. fit (situation/body/etc.) ◆n. compound/multiple-component form/structure

ja

  • JMdict 合体(がったい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

合体字 · 体书 · 体会 · 体位 · 体例 · 体侧 · 体内 · 体刑