合作社
hợp tác xã
Hán Việt: hợp tác xã · Pinyin: hé zuò shè
Tổng quan
hợp tác xã | hợp tác xã công nhân hoặc nông nghiệp, v.v. oàn thể quy tụ những người cùng làm việc với nhau. hợp tác xã hợp tác xã ☆Đoàn thể quy tụ những người cùng làm việc với nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp tác xã | hợp tác xã công nhân hoặc nông nghiệp, v.v. oàn thể quy tụ những người cùng làm việc với nhau. hợp tác xã hợp tác xã ☆Đoàn thể quy tụ những người cùng làm việc với nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為一互助組織,以共同經營方法謀社員經濟利益與生活改善。依其性質,可分為消費合作社、信用合作社及生產合作社等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劳动人民根据互助合作的原则自愿建立起来的经济组织∠作社按照经营业务的不同,可以分为生产合作社、消费合作社、供销合作社、信用合作社等。
Eng
- CC-CEDICT cooperative|workers' or agricultural producers' cooperative etc
- Cihui cooperative; workers' or agricultural producers' cooperative etc