合辦
hợp bạn
Hán Việt: hợp bạn · Pinyin: hé bàn
Tổng quan
hợp tác | cùng kinh doanh
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp tác | cùng kinh doanh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同經營、辦理。《文明小史》第五四回:「商量了許久,商量出個合辦的道理來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 共同兴办或经营。
- Tân Hoa Tự Điển 1.共同兴办或经营。
Eng
- CC-CEDICT to cooperate|to do business together
- Cihui to cooperate; to do business together