合十

hé shí hợp thập

Hán Việt: hợp thập · Pinyin: hé shí

Tổng quan

chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi) hợp thập (術語)佛家之敬禮。即合掌也。見合掌條。☸

Cấu tạo: (hợp) + (thập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi) hợp thập (術語)佛家之敬禮。即合掌也。見合掌條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種佛教儀式。兩掌十指在胸前相合,表示尊敬。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一四.槐西雜志四》:「僧年八十餘矣,見公合十肅立。」也作「合掌」、「合手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教的一种敬礼方式,两掌在胸前对合(十:十指):双手~。

Eng

  • CC-CEDICT to put one's palms together (in prayer or greeting)
  • Cihui to put one's palms together (in prayer or greeting)