合口
hợp khẩu
Hán Việt: hợp khẩu · Pinyin: hé kǒu
Tổng quan
1. lành miệng; liền miệng (chỉ nhọt hoặc vết thương)。瘡口或傷口長好。 2. vừa miệng; vừa ăn; hợp khẩu vị; ngon。適合口味。 鹹淡合口 vừa ăn 味道合口 mùi vị vừa miệng
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. lành miệng; liền miệng (chỉ nhọt hoặc vết thương)。瘡口或傷口長好。 2. vừa miệng; vừa ăn; hợp khẩu vị; ngon。適合口味。 鹹淡合口 vừa ăn 味道合口 mùi vị vừa miệng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.可口、適合口味。《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「美味期乎合口,工聲調於比耳。」 2.齊聲、同聲。《英烈傳》第二回:「這些人便合口說道:『敢不從命!』」 3.會合處、交會處。《周書.卷一.文帝紀上》:「太祖乃遣大都督梁禦率步騎五千鎮河、渭合口,為圖河東之計。」 4.吵嘴、鬥嘴。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一○出》:「你如今與我收拾行李,和我一同去還心願,也免在家閑爭合口。」《水滸傳》第七回:「官人休要坐的,娘子在廟中和人合口。」 5.合口呼的簡稱。參見「合口呼」條。宋.陸游《老學庵筆記》卷六:「蜀人訛登字,則一韻皆合口。」 6.傷口結痂癒合。如:「這傷…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 适合口味咸淡~丨味道~。
Eng
- Cihui 合口 hékǒu v.o. 1. heal (a wound) 2. be palatable/tasty 3. <topo.> quarrel; wrangle; squabble ◆n. <lg.> u-class final (in Chinese) close