合唱

hé chàng hợp xướng

Hán Việt: hợp xướng · Pinyin: hé chàng

Tổng quan

hợp xướng | cùng hợp xướng

Cấu tạo: (hợp) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp xướng | cùng hợp xướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將多數人分成幾個聲部,同時演唱多聲部的曲調。如按音色分,則有童聲合唱、女聲合唱、男聲合唱和混聲合唱四種。如按聲部分,則可分為二部合唱、三部合唱、四部合唱等。 2.若干人齊聲歌唱。如:「我們來合唱一首好聽的歌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由若干人分几个声部共同演唱一首多声部的歌曲,如男声合唱、女声合唱、混声合唱等。

Eng

  • CC-CEDICT chorus|to chorus
  • Cihui chorus; to chorus

ja

  • JMdict singing together|singing in union|chorus|ensemble singing|choral singing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

独唱