合婚

hé hūn hợp hôn

Hán Việt: hợp hôn · Pinyin: hé hūn

Tổng quan

bói toán hôn nhân dựa trên ngày sinh (xưa)

Cấu tạo: (hợp) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bói toán hôn nhân dựa trên ngày sinh (xưa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時習俗在訂婚前,交換男女雙方的生辰八字,來卜算是否適合結婚。《儒林外史》第一○回:「令表姪八字,魯老先生在尊府席上已經問明在心裡了。到家就是晚生查算,替他兩人合婚。」 2.結為婚姻。《史記.卷七一.樗里子甘茂傳》:「齊使甘茂於楚,楚懷王新與秦合婚而驩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结为婚姻; 旧俗,婚前男女双方交换庚帖,以卜八字是否相配,谓之"合婚"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.结为婚姻。 2.旧俗,婚前男女双方交换庚帖,以卜八字是否相配,谓之"合婚"。

Eng

  • CC-CEDICT casting a couple's fortune based on their bithdates (old)
  • Cihui casting a couple's fortune based on their bithdates (old)