合子
hợp tử
Hán Việt: hợp tử · Pinyin: hé zǐ
Tổng quan
hợp tử. [hé·zi] Hán Việt: HỢP TỬ; bánh rán có nhân; bánh có nhân.; hộp; cái hộp
①类似馅儿饼的一种食品。②同‘盒子’。
1.有底、蓋,可以開合的盛物器具。宋.陸游《老學庵筆記》卷七:「俄持一小玉合子至,合中有藥。」也作「盒子」。 2.一種類似餡餅的北方食品。用兩層薄麵皮,中間包餡,烙熟而成。《醒世姻緣傳》第七七回:「調羹和小珍珠在廚房裡邊柴鍋上,烙青韭羊肉合子,弄得家前院後噴鼻的馨香。」也稱為「合子餅」、「盒子」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp tử (sinh học)
- Cihui bánh nhồi (tức là bánh có nhân thịt hoặc rau)
- Tần suất từ hợp tử; hợp tử (sinh học); hợp tử. [hé·zi] Hán Việt: HỢP TỬ 1. bánh rán có nhân; bánh có nhân. 2. hộp; cái hộp; [hé·zi]; bánh rán có nhân; bánh có nhân; hộp; cái hộp
- Biên soạn 合子 hézi n. 1. a kind of meat pie 2. box
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由同型配子或卵與精子結合形成的細胞。內含雙倍染色體。
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有底、蓋,可以開合的盛物器具。宋.陸游《老學庵筆記》卷七:「俄持一小玉合子至,合中有藥。」也作「盒子」。 2.一種類似餡餅的北方食品。用兩層薄麵皮,中間包餡,烙熟而成。《醒世姻緣傳》第七七回:「調羹和小珍珠在廚房裡邊柴鍋上,烙青韭羊肉合子,弄得家前院後噴鼻的馨香。」也稱為「合子餅」、「盒子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①类似馅儿饼的一种食品。②同‘盒子’。
Eng
- Cihui zygote (biology)
- Tần suất từ 合子 hézi n. 1. a kind of meat pie 2. box, , ►See also ²hézǐ
Đức
- Handedict befruchtete Eizelle (S, Bio)