合尖

hé jiān hợp tiêm

Hán Việt: hợp tiêm · Pinyin: hé jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (hợp) + (tiêm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 造塔工程最后一着为塔顶合尖,故以"合尖"喻克成大功的最后一步工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.造塔工程最后一着为塔顶合尖,故以"合尖"喻克成大功的最后一步工作。

Eng

  • Cihui 合尖 héjiān v.o. 1. complete the top of a pagoda 2. carry out an undertaking from start to finish