合巹

hé jǐn hợp cẩn

Hán Việt: hợp cẩn · Pinyin: hé jǐn

Tổng quan

uống chung chén rượu giao bôi | (nghĩa bóng) kết hôn ễ uống rượu chung giữa hai vợ chồng trong phòng riêng, trước lúc động phòng, tục xưa. hợp cẩn hợp cẩn ☆Lễ uống rượu chung giữa hai vợ chồng trong phòng riêng, trước lúc động phòng, tục xưa.

Cấu tạo: (hợp) + (cẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uống chung chén rượu giao bôi | (nghĩa bóng) kết hôn ễ uống rượu chung giữa hai vợ chồng trong phòng riêng, trước lúc động phòng, tục xưa. hợp cẩn hợp cẩn ☆Lễ uống rượu chung giữa hai vợ chồng trong phòng riêng, trước lúc động phòng, tục xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婚禮中,新郎新娘兩人交杯共飲。語出《禮記.昏義》:「婦至,婿揖婦以入,共牢而食,合巹而酳,所以合體同尊卑以親之也。」後世遂以合巹稱「結婚之禮」。《初刻拍案驚奇》卷五:「合巹之夕,凡屬兩姓親朋,無有不來的。」也稱為「喝交杯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成婚(卺是瓢,把一个匏瓜剖成两个瓢,新郎新娘各拿一个饮酒,是旧时成婚时的一种仪式)。(图“卺”)

Eng

  • CC-CEDICT to share nuptial cup|(fig.) to get married
  • Cihui to share nuptial cup; (fig.) to get married