合幹

hé gàn hợp cán

Hán Việt: hợp cán · Pinyin: hé gàn

Tổng quan

HỢP CAN Có nghĩa là "Quan hệ với…". Hợp can nhân: Người có liên quan đến việc tống táng trong chùa. Theo: PQĐTĐ của nhóm Từ Di

Cấu tạo: (hợp) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HỢP CAN Có nghĩa là "Quan hệ với…". Hợp can nhân: Người có liên quan đến việc tống táng trong chùa. Theo: PQĐTĐ của nhóm Từ Di

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓共同做某事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓共同做某事。