合度
hợp độ
Hán Việt: hợp độ · Pinyin: hé dù
Tổng quan
hợp; phù hợp; thích nghi
合乎尺度; 合适; 适宜。
適宜,合乎法度、尺度。《文選.曹植.洛神賦》:「襛纖得衷,脩短合度。」《文選.嵇康.琴賦》:「檢容授節,應變合度。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 độ dài phù hợp
- VietPhrases phù hợp; thích nghi
- Tần suất từ hợp; phù hợp; thích nghi; phù hợp; thích nghi
- Biên soạn proper length/size
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 適宜,合乎法度、尺度。《文選.曹植.洛神賦》:「襛纖得衷,脩短合度。」《文選.嵇康.琴賦》:「檢容授節,應變合度。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合乎尺度; 合适; 适宜。
Eng
- Cihui 合度 édù* n. proper length/size
- Tần suất từ n. proper length/size