合式

hé shì hợp thức

Hán Việt: hợp thức · Pinyin: hé shì

Tổng quan

phù hợp tiêu chuẩn | đạt tiêu chuẩn | biến thể của 合適|合适 úng cách, được nhìn nhận. hợp thức hợp thức ☆Đúng cách, được nhìn nhận.

Cấu tạo: (hợp) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phù hợp tiêu chuẩn | đạt tiêu chuẩn | biến thể của 合適|合适 úng cách, được nhìn nhận. hợp thức hợp thức ☆Đúng cách, được nhìn nhận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.符合一定的形式、規格。《福惠全書.卷一○.刑名部.批閱》:「彼知式非套設,則告狀者自留心於合式。」《紅樓夢》第一七、一八回:「還有那些帳幔簾子並陳設玩器古董,可也都是一處一處合式配就的?」 2.投合、契合。《兒女英雄傳》第二回:「既是合安老爺那等樣不合式,安老爺又是個古板的人,在他跟前沒有一毫的趨奉。」 3.適宜、恰當。《紅樓夢》第二回:「一因身體勞倦,二因盤費不繼,也正欲尋個合式之處暫且歇下。」也作「合適」、「合宜」。 4.合意、滿意。《兒女英雄傳》第二四回:「姑娘見她乾娘說得這般合式,便說道:『既這樣,就遵伯父的話罷!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合乎一定的规格、程式; 同‘合适’。
  • Tân Hoa Tự Điển ①合乎一定的规格、程式。②同‘合适’。

Eng

  • CC-CEDICT conforming to a pattern; up to standard|variant of 合適|合适[he2 shi4]
  • Cihui conforming to a pattern; up to standard; variant of 合適|合适

ja

  • JMdict formal|regular|valid|categorical
  • JMdict all|entirely