合德

hé dé hợp đức

Hán Việt: hợp đức · Pinyin: hé dé

Tổng quan

Cấu tạo: (hợp) + (đức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹同德; 汉代美女。赵飞燕之妹。相传其肤滑体香,性醇粹,善音辞。为卷发,号新髻,为薄眉,号远山黛◇为成帝所幸,谓为温柔乡。见《赵飞燕外传》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹同德。 2.汉代美女。赵飞燕之妹。相传其肤滑体香,性醇粹,善音辞。为卷发,号新髻,为薄眉,号远山黛◇为成帝所幸,谓为温柔乡。见《赵飞燕外传》。