合心
hợp tâm
Hán Việt: hợp tâm · Pinyin: hé xīn
Tổng quan
cùng nhau hành động | hợp ý
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng nhau hành động | hợp ý
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合意:这件衣服挺~|这事办得正合他的心;齐心;同心:上下~。
Eng
- CC-CEDICT acting together|to one's liking
- Cihui acting together; to one's liking