合手

hé shǒu hợp thủ

Hán Việt: hợp thủ · Pinyin: hé shǒu

Tổng quan

chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi) | làm việc cùng mục đích | hài hòa | tiện lợi (sử dụng)

Cấu tạo: (hợp) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi) | làm việc cùng mục đích | hài hòa | tiện lợi (sử dụng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種佛教儀式。兩手相合,表示尊敬。也作「合掌」、「合十」。 2.同心協力。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷五.灤陽消夏錄五》:「乃多借鳥銃。待其至,合手擊之。」 3.適合使用。如:「這件工具用起來很合手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两手相合表示敬意; 犹协力; 掌心向下; 协调,和谐; 犹适用,合用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.两手相合表示敬意。 2.犹协力。 3.掌心向下。 4.协调,和谐。 5.犹适用,合用。

Eng

  • CC-CEDICT to put one's palms together (in prayer or greeting)|to work with a common purpose|harmonious|convenient (to use)
  • Cihui to put one's palms together (in prayer or greeting); to work with a common purpose; harmonious; convenient (to use)