合抱
hợp bão
Hán Việt: hợp bão · Pinyin: hé bào
Tổng quan
ôm vòng tay (dùng để tả độ to của thân cây) hai cánh tay ôm; người ôm (chỉ độ lớn của cây, cột...)。兩臂圍攏(多指樹木、柱子等的粗細)。 院里有兩棵合抱的大樹。 trong sân có hai cây to một người ôm.
Nghĩa
Việt
- Cihui ôm vòng tay (dùng để tả độ to của thân cây) hai cánh tay ôm; người ôm (chỉ độ lớn của cây, cột...)。兩臂圍攏(多指樹木、柱子等的粗細)。 院里有兩棵合抱的大樹。 trong sân có hai cây to một người ôm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩手合圍。多形容樹幹的粗大。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「楓柳雖合抱,亦何所施。」《儒林外史》第一回:「又有幾十夥合抱的垂楊樹,十分陰涼。」 2.環繞、圍繞。如:「這間小屋四周綠林合抱。」《紅樓夢》第一七、一八回:「則見崇閣巍峨,層樓高起,面面琳宮合抱,迢迢複道縈紆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两臂围拢(多指树木、柱子等的粗细)院里有两棵~的大树。
Eng
- CC-CEDICT to wrap one's arm around (used to describe the girth of a tree trunk)
- Cihui to wrap one's arm around (used to describe the girth of a tree trunk)
ja
- JMdict armful