合拍
hợp phách
Hán Việt: hợp phách · Pinyin: hé pāi
Tổng quan
đúng nhịp (tức là cùng nhịp điệu) | giữ nhịp bước | phối hợp (nghĩa bóng) 1. hợp phách; ăn nhịp; đúng nhịp; cùng。符合節奏。比喻協調一致。 兩個人思路合拍。 cùng suy nghĩ; tư tưởng gặp nhau 2. chụp chung; chụp hình chung。在一起拍照(相片)。
Nghĩa
Việt
- Cihui đúng nhịp (tức là cùng nhịp điệu) | giữ nhịp bước | phối hợp (nghĩa bóng) 1. hợp phách; ăn nhịp; đúng nhịp; cùng。符合節奏。比喻協調一致。 兩個人思路合拍。 cùng suy nghĩ; tư tưởng gặp nhau 2. chụp chung; chụp hình chung。在一起拍照(相片)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指樂曲的演奏符合節拍。引申為契合、一致。《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「劉氏聽見滕爺言語,句句合拍,分明鬼谷先師一般,魂都驚散了,怎敢抵賴?」 2.一同拍攝。如:「這次旅遊,我們合拍了一些十分珍貴的照片。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 符合节奏。比喻协调一致两个人思路~。
Eng
- CC-CEDICT in time with (i.e. same rhythm)|to keep in step with|fig. to cooperate
- Cihui in time with (i.e. same rhythm); to keep in step with; fig. to cooperate