合數
hợp sổ
Hán Việt: hợp sổ · Pinyin: hé shù
Tổng quan
số hợp (tức là không phải số nguyên tố, có thể phân tích thừa số)
Nghĩa
Việt
- Cihui số hợp (tức là không phải số nguyên tố, có thể phân tích thừa số)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一個大於1的整數,除了1和它自己以外,還有別的因數時,叫做「合數」。如4的因數是1、2、4,21的因數是1、3、7、21,4和21都是合數。也就是指質數以外的數。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在大于1的整数中,除了1和这个数本身,还能被其他正整数整除的数,如4,6,9,15,21。
Eng
- CC-CEDICT composite number (i.e. not prime, has a factorization)
- Cihui composite number (i.e. not prime, has a factorization)