合注
hợp chú
Hán Việt: hợp chú · Pinyin: hé zhù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流匯注。唐.呂溫〈聯句詩序〉:「亦猶眾壑合注,浸為大川。」 2.二人同注某書。 3.應該、注定。元.陳克明〈粉蝶兒.畫閣蕭疏套.上小樓〉曲:「也是我今生分福,多管是前生合注。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合该﹑注定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.合该﹑注定。