合演
hợp diễn
Hán Việt: hợp diễn · Pinyin: hé yǎn
Tổng quan
diễn cùng nhau | biểu diễn chung
Nghĩa
Việt
- Cihui diễn cùng nhau | biểu diễn chung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一起合作表演。如:「他們在晚會中合演了一齣雙簧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 共同表演;同台演出:他们两个人曾~过《兄妹开荒》。
Eng
- CC-CEDICT to act together|to put on a joint performance
- Cihui to act together; to put on a joint performance