合靈

hé líng hợp linh

Hán Việt: hợp linh · Pinyin: hé líng

Tổng quan

Cấu tạo: (hợp) + (linh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓与鬼神有相同之灵应,如福善祸淫等; 与神灵相合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓与鬼神有相同之灵应,如福善祸淫等。 2.与神灵相合。