合煞
hợp sát
Hán Việt: hợp sát · Pinyin: hé shā
Tổng quan
HỢP SÁT Kết thúc, cuối cùng. Khắc Văn ngữ lục trong CTTNL q. 43 ghi: 腊月二十八、一年將合煞。 Ngày 28 tháng chạp, sắp kết thúc một năm.
Nghĩa
Việt
- Cihui HỢP SÁT Kết thúc, cuối cùng. Khắc Văn ngữ lục trong CTTNL q. 43 ghi: 腊月二十八、一年將合煞。 Ngày 28 tháng chạp, sắp kết thúc một năm.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓事有着落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓事有着落。