合生

hé shēng hợp sanh

Hán Việt: hợp sanh · Pinyin: hé shēng

Tổng quan

cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối, bôi dần lên quanh một hạt nhân, phát triển dần lên quanh một hạt nhân, (thực vật học) lớn lên (sinh vật học) sự liên trưởng (y học) sự dính màng

Cấu tạo: (hợp) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối, bôi dần lên quanh một hạt nhân, phát triển dần lên quanh một hạt nhân, (thực vật học) lớn lên (sinh vật học) sự liên trưởng (y học) sự dính màng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐代的一種伎藝。表演時以歌詠為主,並穿插舞蹈。《新唐書.卷一一九.武平一傳》:「始自王公,稍及閭巷,妖伎胡人,街童市子,或言妃主情貌,或列王公名質,詠歌蹈舞,號曰『合生』。」 2.宋代的一種說唱伎藝。藝人在表演當場指物賦詩。宋.洪邁《夷堅支志乙.卷六.合生詩詞》:「江浙間路岐伶女,有慧黠知文墨,能於席上指物題詠,應命輒成者,謂之『合生』。」也稱為「合笙」、「唱題目」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代一种以歌咏为主,伴随舞蹈的伎艺; 亦作"合笙"。宋代说书的一个流派。艺人当场指物赋诗,也称唱题目。其内容滑稽并含讽劝意味的,叫乔合生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐代一种以歌咏为主,伴随舞蹈的伎艺。 2.亦作"合笙"。宋代说书的一个流派。艺人当场指物赋诗,也称唱题目。其内容滑稽并含讽劝意味的,叫乔合生。

Eng

  • Cihui 合生 héshēng n. a form of impromptu verse