合用
hợp dụng
Hán Việt: hợp dụng · Pinyin: hé yòng
Tổng quan
dùng chung | sử dụng cùng | phù hợp | thích hợp | sử dụng được hợp dụng (雜語)可用者。禪門之語。勅修清規副寺曰:「病僧合用供給之物。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui dùng chung | sử dụng cùng | phù hợp | thích hợp | sử dụng được hợp dụng (雜語)可用者。禪門之語。勅修清規副寺曰:「病僧合用供給之物。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.合適、適用。《水滸傳》第三回:「是合用的東西,小人切便了。」《二十年目睹之怪現狀》第二一回:「順腳踱了進去,要看有合用的書買兩部。」 2.共同使用。如:「他們兩家合用一個廚房。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 共同使用两家~一个厨房; 适合使用绳子太短,不~。
- Tân Hoa Tự Điển ①共同使用两家~一个厨房。②适合使用绳子太短,不~。
Eng
- CC-CEDICT to share|to use in common|suitable|fit for purpose|useable
- Cihui to share; to use in common; suitable; fit for purpose; useable