閤眼
cáp nhãn
Hán Việt: cáp nhãn · Pinyin: hé yǎn
Tổng quan
nhắm mắt | ngủ được
Nghĩa
Việt
- Cihui nhắm mắt | ngủ được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閉上眼睛。常用於指睡眠、休息。《三國演義》第八一回:「原來張飛每睡不合眼。當夜寢於帳中,二賊見他鬚堅目張,本不敢動手。」《紅樓夢》第八○回:「寶玉如今巴不得各處去逛逛,聽見如此,喜的一夜不曾合眼。」也作「閤眼」、「闔眼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指睡觉他一夜没~丨忙了一夜,到早上才合了合眼; 指死亡。
- Tân Hoa Tự Điển ①指睡觉他一夜没~丨忙了一夜,到早上才合了合眼。②指死亡。
Eng
- CC-CEDICT to close one's eyes|to get to sleep
- Cihui to close one's eyes; to get to sleep