合租

hé zū hợp tô

Hán Việt: hợp tô · Pinyin: hé zū

Tổng quan

thuê chung với người khác | thuê chung

Cấu tạo: (hợp) + (tô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuê chung với người khác | thuê chung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同租用。如:「他和同學合租了一層公寓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共同租用:~房丨两个人~了一辆汽车。

Eng

  • CC-CEDICT to rent jointly with other people|co-renting
  • Cihui to rent jointly with other people; co-renting