合算
hợp toán
Hán Việt: hợp toán · Pinyin: hé suàn
Tổng quan
đáng giá | là một giao dịch tốt | là một món hời | tính toán | tính
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng giá | là một giao dịch tốt | là một món hời | tính toán | tính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.點算,總合計算。《舊唐書.卷四九.食貨志下》:「市牙各給印紙,人有買賣,隨自署記,翌合算日之。」《文明小史》第三四回:「又且第一注買賣,合算起來,已賺了一半不止。」 2.較為有利、不吃虧。《老殘遊記》第一二回:「那可耍不得!冒了個會做詩的名,擔了個挾妓飲酒革職的處分,有點不合算。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 所费人力物力较少而收效较大:花那么多钱买一辆旧车,实在不~;算计➋:去还是不去,得仔细~~。
Eng
- CC-CEDICT worthwhile|to be a good deal|to be a bargain|to reckon up|to calculate
- Cihui worthwhile; to be a good deal; to be a bargain; to reckon up; to calculate
ja
- JMdict adding up|totalling|totaling