合縫
hợp phùng
Hán Việt: hợp phùng · Pinyin: hé fèng
Tổng quan
(cửa, cửa sổ, v.v.) khít khi đóng | đóng khớp
Nghĩa
Việt
- Cihui (cửa, cửa sổ, v.v.) khít khi đóng | đóng khớp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接合缝隙; 犹合拢;闭合; 即骑缝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接合缝隙。 2.犹合拢;闭合。 3.即骑缝。
Eng
- CC-CEDICT (of doors, windows etc) to fit snugly when closed; to close nicely
- Cihui (of doors, windows etc) to fit snugly when closed; to close nicely