合羣
hợp quần
Hán Việt: hợp quần · Pinyin: hé qún
Tổng quan
hoà đồng | hòa hợp với người khác | hòa đồng | hình thành nhóm hỗ trợ lẫn nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui ọp lại thành bầy. hợp quần hợp quần ☆Họp lại thành bầy.
- Cihui hoà đồng | hòa hợp với người khác | hòa đồng | hình thành nhóm hỗ trợ lẫn nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和合群众;团结群众; 与集体融洽相处; 犹成群。
- Tân Hoa Tự Điển 1.和合群众;团结群众。 2.与集体融洽相处。 3.犹成群。
Eng
- Cihui to fit in; to get on well with others; sociable; to form a mutually supportive group