合羣

hé qún hợp quần

Hán Việt: hợp quần · Pinyin: hé qún

Tổng quan

hoà đồng | hòa hợp với người khác | hòa đồng | hình thành nhóm hỗ trợ lẫn nhau

Cấu tạo: (hợp) + (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoà đồng | hòa hợp với người khác | hòa đồng | hình thành nhóm hỗ trợ lẫn nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.結為團體,互相幫助。如:「全校教師都能合群,組成團隊,研究風氣自然大開。」 2.與人相處融洽。如:「在團體中不合群的人,是不會受歡迎的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);跟大家关系融洽,合得来:她性情孤僻,向来不~。

Eng

  • CC-CEDICT to fit in|to get on well with others|sociable|to form a mutually supportive group
  • Cihui to fit in; to get on well with others; sociable; to form a mutually supportive group