合著

hé zhe hợp trứ

Hán Việt: hợp trứ · Pinyin: hé zhe

Tổng quan

(tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra | hóa ra là

Cấu tạo: (hợp) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra | hóa ra là
  • Cihui cùng viết | đồng tác giả | (tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra | hóa ra là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.實際上、事實上。如:「合著他根本沒聽懂我的意思,所以仍然犯錯。」 2.相等於。如:「我每個禮拜休息兩天,合著一個月有八天假期。」

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) (implying sudden realization) so|after all
  • CC-CEDICT to write jointly|to co-author
  • Cihui (dialect) (implying sudden realization) so; after all

ja

  • JMdict between-season wear|spring and autumn clothing
  • JMdict joint authorship