合葬
hợp táng
Hán Việt: hợp táng · Pinyin: hé zàng
Tổng quan
chôn cất vợ chồng cùng nhau | an táng chung hợp táng; chôn chung。人死後同藏一個墓穴,特指夫妻死後同葬在一個墓穴里。
Nghĩa
Việt
- Cihui chôn cất vợ chồng cùng nhau | an táng chung hợp táng; chôn chung。人死後同藏一個墓穴,特指夫妻死後同葬在一個墓穴里。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夫婦死後同葬一處墓穴。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「兩家求合葬,合葬華山傍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人死后同葬一个塞穴,特指夫妻死后同葬在一个塞穴里。
Eng
- CC-CEDICT to bury husband and wife together|joint interment
- Cihui to bury husband and wife together; joint interment
ja
- JMdict joint burial|group burial|burying together