合計
hợp kế
Hán Việt: hợp kế · Pinyin: hé jì
Tổng quan
cộng tổng | tính tổng | xem xét cộng lại; tổng cộng; tính gộp lại。合在一起計算;總共。 兩處合計六十人。 hai nơi tổng cộng là 60 người. 1. tính toán; lo toan; dự kiến; trù tính; lo。盤算。 他心里老合計這件事。 trong lòng anh ấy lúc nào cũng lo cho việc này. 2. bàn bạc; thương lượng; thảo luận。商量。 大家合合計計這事該怎麼辦。 mọi người bàn bạc việc này nên làm như thế nào.
Nghĩa
Việt
- Cihui cộng tổng | tính tổng | xem xét cộng lại; tổng cộng; tính gộp lại。合在一起計算;總共。 兩處合計六十人。 hai nơi tổng cộng là 60 người. 1. tính toán; lo toan; dự kiến; trù tính; lo。盤算。 他心里老合計這件事。 trong lòng anh ấy lúc nào cũng lo cho việc này. 2. bàn bạc; thương lượng; thảo luận。商量。 大家合合計計這事該怎麼辦。 m…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.合起來計算。《老殘遊記》第九回:「家父在碧霞宮上值,五日一班,合計半月在家,半月在宮。」 2.共同商議。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「分明是皮氏串通王婆,和趙監生合計毒死男子。」《初刻拍案驚奇》卷六:「而今還有一個正經的婦人,中了尼姑毒計,到底不甘,與夫同心合計,弄得尼姑死無葬身之地。」 3.計畫、盤算。如:「我來合計這筆年終獎金如何有效的運用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盘算他心里老~这件事; 商量大家~~这事该怎么办。
- Tân Hoa Tự Điển ①盘算他心里老~这件事。②商量大家~~这事该怎么办。
Eng
- CC-CEDICT to add up the total|to figure what sth amounts to|to consider
- Cihui to add up the total; to figure what sth amounts to; to consider
ja
- JMdict sum total|total amount