合該

hé gāi hợp cai

Hán Việt: hợp cai · Pinyin: hé gāi

Tổng quan

nên | phải nên; phải; cần phải。理應;應該。 合該如此 nên như thế; phải như thế

Cấu tạo: (hợp) + (cai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nên | phải nên; phải; cần phải。理應;應該。 合該如此 nên như thế; phải như thế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應該、應當。《五代史平話.梁史.卷上》:「盧攜妄奏災旱,熒惑聖聽,合該賜死。」《紅樓夢》第一一回:「這畜生合該作死!看他來了怎麼樣。」也作「合當」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 理应;应该:~如此。

Eng

  • CC-CEDICT ought to; should
  • Cihui ought to; should