gāi cai

Hán Việt: cai · Pinyin: gāi

Tổng quan

nên phải có lẽ phải là xứng đáng đến lượt làm gì đã nói ở trên

該博 · 該攝 · 該是 · 該欠 · 該治 · 該管 · 該總 · 該羅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāi
Hán Việtcai
Quảng Đônggoi1
Mân Namkai
Nhật BảnKANERU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄞˉ
Hán ngữ Trung cổkai
Baxter-Sagart[k]ˤə
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤə
Phản thiết柯開切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cai quát đủ, nghĩa là bao quát hết thẩy. Như {tường cai} [詳該] tường tận. Đáng nên. Như {sự cai như thử} [事該如此] việc nên phải như thế. Dùng làm lời chỉ rõ vào cái gì. Như {cai xứ} [該處] chỗ đó, {cai án} [該案] án đó. Tục gọi thứ gì còn thiếu là {cai}. Như {các tồn các cai} [各存各該] nói…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 應當。如:「應該」。《老殘遊記》第一六回:「我們這時該睡了。」 [代] 指上述提到過的人或事物。如:「該處」、「該項」。 [動] 1.具備、兼備。漢.蔡邕〈司空袁逢碑〉:「信可謂兼三才而該剛柔。」 2.囊括、網羅。《文選.曹植.與楊德祖書》:「吾王於是設天網以該之,頓八紘以掩之。」 3.欠。如:「該帳」。《儒林外史》第五三回:「他該我幾兩銀子,我要向他取討。」 4.注定。元.白樸《牆頭馬上》第二折:「合是姻緣簿上該。」

Eng

  • CC-CEDICT should|ought to|probably|must be|to deserve|to owe|to be sb's turn to do sth|that|the above-mentioned

ja

  • JMdict said|matter in question

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古哀切【集韻】【韻會】【正韻】柯開切,𠀤音垓。【說文】軍中約也。 又【玉篇】盛也。 又【增韻】載也。【廣韻】備也,咸也,兼也,皆也。【穀梁傳·哀元年】此該之變而道之也。【註】該,備也。【前漢·律歷志】該藏萬物。【揚子·太𤣥經】萬物該兼。 又【正字通】俗借爲該當之稱,猶言宜也。凡事應如此曰該。 又人名。【左傳·昭二十九年】少皡氏有四叔,一曰該。該爲蓐收。【註】金正也。 又姓,見【姓苑】。

Thuyết Văn

軍中約也。 从言。亥聲。 讀若心中满該。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡俗云當該者皆本此。 古哀切。一部。 該同餩。飽息也。詳口部噫下。

【該】 (cai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Cổ ai thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' Suy luận: cai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quân (Quân lính. Như {lục ) trung (Giữa) ước (Thắt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮘈 · 该 · 该 · 该