合轍

hé zhé hợp triệt

Hán Việt: hợp triệt · Pinyin: hé zhé

Tổng quan

cùng quan điểm | đồng ý | hài vần 1. nhất trí; ăn khớp; hợp rơ。若干輛車的車輪在地上軋出來的痕跡相合。比喻一致。 兩個人的想法一樣,所以一說就合轍兒。 hai người nghĩ giống nhau, nên vừa nói đã nhất trí. 2. có vần điệu; ăn vần; áp vận。(戲曲、小調)押韻。 快板合轍兒,容易記。 vè có vần điệu, dễ nhớ.

Cấu tạo: (hợp) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng quan điểm | đồng ý | hài vần 1. nhất trí; ăn khớp; hợp rơ。若干輛車的車輪在地上軋出來的痕跡相合。比喻一致。 兩個人的想法一樣,所以一說就合轍兒。 hai người nghĩ giống nhau, nên vừa nói đã nhất trí. 2. có vần điệu; ăn vần; áp vận。(戲曲、小調)押韻。 快板合轍兒,容易記。 vè có vần điệu, dễ nhớ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同車輛行走的軌跡相吻合。比喻相符、相同。如:「守信用的人言行合轍。」 2.戲曲中指韻調相諧。如:「合轍押韻。」 3.恢復常軌。如:「長期假期結束後開始上班,生活又合轍了。」 4.習慣。如:「剛到一處新環境不熟悉,日子久了自然就會合轍。」 5.個性相投。如:「他們個性合轍,很少鬧意見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)若干辆车的车轮在地上轧出来的痕迹相合。比喻一致两个人的想法一样,所以一说就~儿; (戏曲、小调)押韵快板~儿,容易记。
  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①若干辆车的车轮在地上轧出来的痕迹相合。比喻一致两个人的想法一样,所以一说就~儿。②(戏曲、小调)押韵快板~儿,容易记。

Eng

  • CC-CEDICT on the same track|in agreement|rhyming
  • Cihui on the same track; in agreement; rhyming