合遝

hợp đạp

Hán Việt: hợp đạp

Tổng quan

Cấu tạo: (hợp) + (đạp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛多、聚集的樣子。《文選.王襃.洞簫賦》:「趣從容其勿述兮,騖合遝以詭譎。」唐.方干〈題懸溜巖隱者居〉詩:「蒲葵細織團圓扇,薤葉平鋪合遝花。」