合遝

hợp đạp

Hán Việt: hợp đạp

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

盛多、聚集的樣子。《文選.王襃.洞簫賦》:「趣從容其勿述兮,騖合遝以詭譎。」唐.方干〈題懸溜巖隱者居〉詩:「蒲葵細織團圓扇,薤葉平鋪合遝花。」

Cấu tạo: 合 (hợp) + 遝 (đạp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tụ tập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛多、聚集的樣子。《文選.王襃.洞簫賦》:「趣從容其勿述兮,騖合遝以詭譎。」唐.方干〈題懸溜巖隱者居〉詩:「蒲葵細織團圓扇,薤葉平鋪合遝花。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

合一 · 合上 · 合下 · 合为 · 合乎 · 合于 · 合什 · 合众